Sim hợp tuổi Tân Dậu, mệnh Mộc ( 1981 )
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Trạch Phong Đại Quá Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Hỏa Lôi Phệ Hạp Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng dương
Quẻ: Hỏa Phong Đỉnh Tổng nút: 4
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thiên Lôi Vô Vọng Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Phong Trạch Trung Phu Tổng nút: 5
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Phong Địa Quán Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Phong Thiên Tiểu Súc Tổng nút: 6
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thuần Khảm Tổng nút: 8
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thuần Khảm Tổng nút: 8
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Lôi Địa Dự Tổng nút: 8
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thủy Sơn Kiển Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng âm
Quẻ: Sơn Thủy Mông Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Sơn Thủy Mông Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng âm
Quẻ: Sơn Thủy Mông Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Địa Phong Thăng Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng âm
Quẻ: Địa Phong Thăng Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Địa Phong Thăng Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Vượng âm
Quẻ: Địa Phong Thăng Tổng nút: 7
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Địa Thủy Sư Tổng nút: 6
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thiên Hỏa Đồng Nhân Tổng nút: 8
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thủy Địa Tỷ Tổng nút: 6
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Thiên Hỏa Đồng Nhân Tổng nút: 8
Ngũ hành: Thủy
Âm dương: Cân bằng
Quẻ: Trạch Hỏa Cách Tổng nút: 7